bét be

bét be

Sau khi ăn kem, mặt và tay con bé bét be cả sô-cô-la.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái bị dây bẩn, nhem nhuốc, lem luốc một cách lộn xộn khó coi: "bét be" dùng để miêu tả tình trạng bị dính, bôi bẩn nhiều thứ (như thức ăn, bùn đất, mực) lên một bề mặt, khiến trở nên nhếch nhác.
    • trạng thái thất bại hoặc hỗn loạn hoàn toàn: (nghĩa bóng, thông tục) dùng để miêu tả một tình huống, kế hoạch trở nên rối tung, thất bại thảm hại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi ăn kem, mặt tay con bét be cả --la. (Sau khi ăn kem, mặt tay con dính bết cả --la.)
    • Đứa trẻ nghịch bùn, quần áo bét be những vệt đất. (Đứa trẻ nghịch bùn, quần áo lấm lem những vệt đất.)
    • Kế hoạch của họ thất bại bét be, không cứu vãn được. (Kế hoạch của họ thất bại thảm hại, không cứu vãn được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thua bét be": thua một cách thảm hại, hoàn toàn.

    • Đội nhà đã thua bét be với tỉ số 0-5. (Đội nhà đã thua thảm hại với tỉ số 0-5.)
  • "bôi bét be": làm cho trở nên bẩn thỉu, lem nhem do hành động bôi, vấy.

    • bôi bét be mực lên trang vở mới. ( bôi lem nhem mực lên trang vở mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Be bét: (từ phổ biến hơn) có nghĩa tương tự thường được dùng thay thế cho "bét be". "Bét be" được coi một biến thể ít dùng của "be bét".

    • Mặt mũi be bét nước mắt. (Mặt mũi nhèm nhẹp nước mắt.)
  • Lem nhem: bị dây bẩn thành từng mảng, từng vệt.

  • Nhếch nhác: ở tình trạng bẩn thỉu, thiếu gọn gàng (thường dùng cho ngoại hình hoặc nơi ở).
Từ đồng nghĩa
  • Be bét: lấm lem, dính bết đầy.
  • Lem luốc: bị dây bẩn ra nhiều chỗ.
  • Lấm lem: dính đầy vết bẩn (như bùn, than).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào được ghi nhận cho từ "bét be" do đây một tính từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "bét be". Tuy nhiên, từ đồng nghĩa "be bét" có thể xuất hiện trong các cách nói như: - "Thất bại be bét": thất bại hoàn toàn, không còn . - "Bôi nhọ be bét": vu khống, làm xấu hình ảnh của ai đó một cách thô bỉ.